cháy túi

Học thuật
Thân thiện
cháy túi

Anh ấy cháy túi sau chuyến du lịch dài ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục):
    • Hết sạch tiền, cạn túi tiền: "Cháy túi" dùng để chỉ tình trạng một người không còn tiền nữa, thường do đã tiêu hết hoặc mất hết trong một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Canh bạc cháy túi. (Ván bài làm cạn túi tiền.)
    • Sau chuyến du lịch dài ngày, anh ấy đã hoàn toàn cháy túi. (Sau chuyến du lịch dài ngày, anh ấy đã hết sạch tiền.)
    • Mua sắm quá nhiều trong đợt sale khiến tôi cháy túi. (Mua sắm quá nhiều trong đợt giảm giá khiến tôi hết sạch tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cháy túi" thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, giữa bạn hoặc trong giao tiếp thông thường để diễn tả tình trạng tài chính tạm thời.
    • Tháng này tiêu nhiều quá, cuối tháng chắc chắn cháy túi. (Tháng này tiêu nhiều quá, cuối tháng chắc chắn hết tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Hết tiền: Cách nói phổ thông, trung lập hơn, có nghĩa tương tự "cháy túi".
  • Cạn tiền: Cách nói nhấn mạnh việc tiền đã dùng đến mức không còn .
  • Sạch túi: Cách nói khác với nghĩa tương tự, nhấn mạnh túi tiền trống rỗng.
Từ đồng nghĩa
  • Hết nhẵn: (thông tục) Hết sạch, không còn .
  • Trắng tay: (thành ngữ) Mất hết tất cả, thường dùng trong bối cảnh thua bạc hoặc đầuthất bại.
  • Túng quẫn: Rơi vào tình trạng thiếu thốn tiền bạc một cách khó khăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào liên quan trực tiếp đến từ "cháy túi" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống: Thành ngữ chỉ việc tiền tiêu rất nhanh, dễ dẫn đến tình trạng "cháy túi".
  • Vung tay quá trán: Chỉ thói quen tiêu xài hoang phí, nguyên nhân phổ biến dẫn đến "cháy túi".
cháy túi

Anh ấy cháy túi sau chuyến du lịch dài ngày.

  1. đg. (thgt.). Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.